🎀Trường Mầm non Tân Ước sáp nhập trên cơ sở trường Mầm non Tân Ước, Mầm non Liên Châu và Mầm non Hồng Dương theo Quyết định số 6047/QĐ-UBND ngày 06/8/2026.
I. NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG MẦM NON TÂN ƯỚC CÓ 166 CB, GV, NV
| 1 | Phạm Thị Hoa | Hiệu trưởng |
| 2 | Nguyễn Thị Bích Hòa | Phó Hiệu trưởng |
| 3 | Trương Thị Luyến | Phó Hiệu trưởng |
| 4 | Lê Thị Minh Giáp | Phó Hiệu trưởng |
| 5 | Nguyễn Thị Hường | Giáo viên |
| 6 | Nguyễn Thị Quỳnh | Giáo viên |
| 7 | Nguyễn Thị Hà | Giáo viên |
| 8 | Lê Thị Hường | Giáo viên |
| 9 | Vũ Thị Phương Huyên | Giáo viên |
| 10 | Hoàng Thị Đào | Giáo viên |
| 11 | Nguyễn Thị Hương (70) | Giáo viên |
| 12 | Nguyễn Thị Hương (79) | Giáo viên |
| 13 | Trần Thị Hằng | Giáo viên |
| 14 | Nguyễn Thị Anh Huyền | Giáo viên |
| 15 | Đặng Thị Điệp | Giáo viên |
| 16 | Lê Thị Tình | Giáo viên |
| 17 | Nguyễn Thị Huyền | Giáo viên |
| 18 | Nguyễn Thị Quỳnh (91) | Giáo viên |
| 19 | Nguyễn Thị Quỳnh (89) | Giáo viên |
| 20 | Nguyễn Thị Hằng | Giáo viên |
| 21 | Nguyễn Thị Lệ | Giáo viên |
| 22 | Nguyễn Thị Thuỷ | Giáo viên |
| 23 | Nguyễn Hải Hà | Giáo viên |
| 24 | Lương Thị Ngà | Giáo viên |
| 25 | Vũ Thị Thu Hà | Giáo viên |
| 26 | Đào Thị Mai Lan | Giáo viên |
| 27 | Nguyễn Hồng Xen | Giáo viên |
| 28 | Dương Thị Quỳnh | Giáo viên |
| 29 | Nguyễn Thị Thu Hoàn | Giáo viên |
| 30 | Văn Thị Hằng | Giáo viên |
| 31 | Vũ Thị Thu Hằng | Giáo viên |
| 32 | Trần Thị Hồng Duyên | Giáo viên |
| 33 | Vũ Thị Huyền | Giáo viên |
| 34 | Vũ Thị Tình | Giáo viên |
| 35 | Đào Thị Bích | Giáo viên |
| 36 | Nguyễn Thị Thanh Đoan | Giáo viên |
| 37 | Hà Thị Oanh | Nhân viên KT |
| 38 | Nguyễn Hồng Gấm | Nhân viên VT |
| 39 | Nguyễn Thị Đông | Nhân viên ND |
| 40 | Nguyễn Thị Hồng | Nhân viên ND |
| 41 | Nguyễn Thị Phúc | Nhân viên ND |
| 42 | Nghiêm Thị Thảo | Nhân viên ND |
| 43 | Nguyễn Thị Huệ Trang | Nhân viên ND |
| 44 | Nguyễn Thị Phương | Nhân viên ND |
| 45 | Nguyễn Thu Hà | Nhân viên ND |
| 46 | Nghiêm Thùy Liên | Nhân viên PV |
| 47 | Nguyễn Như Đăng | Nhân viên BV |
| 48 | Vũ Thị Châm | Giáo viên |
| 49 | Nguyễn Thị Dung | Giáo viên |
| 50 | Nguyễn Thị Thùy Dung | Giáo viên |
| 51 | Trịnh Thị Dung | Giáo viên |
| 52 | Trịnh Thị Duyên | Giáo viên |
| 53 | Đào Thị Hà | Giáo viên |
| 54 | Trịnh Thu Hằng | Giáo viên |
| 55 | Lê Thị Hạnh | Giáo viên |
| 56 | Nguyễn Thị Huế | Giáo viên |
| 57 | Hoàng Thị Huệ | Giáo viên |
| 58 | Đào Thị Hương | Giáo viên |
| 59 | Nguyễn Thị Hương | Giáo viên |
| 60 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Giáo viên |
| 61 | Nguyễn Thị Liên | Giáo viên |
| 62 | Đào Thị Thúy Liễu | Giáo viên |
| 63 | Lê Thị Diệu Linh | Giáo viên |
| 64 | Hoàng Thị Loan | Giáo viên |
| 65 | Dư Thị Lương | Giáo viên |
| 66 | Nguyễn Thị Mai Lương | Giáo viên |
| 67 | Nguyễn Thị Mai | Giáo viên |
| 68 | Đỗ Thị Mỵ | Giáo viên |
| 69 | Hoàng Thị Nhàn | Giáo viên |
| 70 | Hoàng Thị Nhinh | Giáo viên |
| 71 | Dương Thị Nở | Giáo viên |
| 72 | Đào Thị Phương | Giáo viên |
| 73 | Nguyễn Thị Phương | Giáo viên |
| 74 | Trương Thị Quyến | Giáo viên |
| 75 | Nguyễn Thị Sinh | Giáo viên |
| 76 | Hoàng Thị Thoa | Giáo viên |
| 77 | Đào Thị Thu | Giáo viên |
| 78 | Nguyễn Thị Thúy (1988) | Giáo viên |
| 79 | Nguyễn Thị Thuyết | Giáo viên |
| 80 | Lê Thị Tơ | Giáo viên |
| 81 | Đỗ Thị Ánh Tuyết | Giáo viên |
| 82 | Đào Thị Bích Vân | Giáo viên |
| 83 | Tô Thị Xiêm | Giáo viên |
| 84 | Hoàng Thị Yến | Giáo viên |
| 85 | Lê Ngọc Ánh | Nhân viên ND |
| 86 | Trần Thùy Dung | Nhân viên ND |
| 87 | Nguyễn Thị Huế | Nhân viên ND |
| 88 | Nguyễn Thị Lan | Nhân viên ND |
| 89 | Nguyễn Thị Hương Quế | Nhân viên ND |
| 90 | Hoàng Thị Thảo | Nhân viên ND |
| 91 | Phạm Thị Yến | Nhân viên ND |
| 92 | Lê Thị Lệ | Nhân viên YT |
| 93 | Đào Thị Hà | Nhân viên PV |
| 94 | Hoàng Công Sáng | Nhân viên BV |
| 95 | Đỗ Thị Sen | Giáo viên |
| 96 | Trần Thị Giang | Giáo viên |
| 97 | Đào Thị Thu Hình | Giáo viên |
| 98 | Nguyễn Thị Kim Tuyến | Giáo viên |
| 99 | Lê Thị Kim Anh | Giáo viên |
| 100 | Nguyễn Thị La | Giáo viên |
| 101 | Nguyễn Thị Yến | Giáo viên |
| 102 | Nguyễn Nguyệt Phương | Giáo viên |
| 103 | Nguyễn Thị Thi | Giáo viên |
| 104 | Ngô Thị Hải Yến | Giáo viên |
| 105 | Trần Thị Xuân | Giáo viên |
| 106 | Nguyễn Thị Thuý | Giáo viên |
| 107 | Ngô Phương Liên | Giáo viên |
| 108 | Nguyễn Thị Liễu | Giáo viên |
| 109 | Nguyễn Thị Lương | Giáo viên |
| 110 | Phan Thị Hường | Giáo viên |
| 111 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Giáo viên |
| 112 | Phạm Thị Huế | Giáo viên |
| 113 | Trần Thị Thắm | Giáo viên |
| 114 | Đinh Thị Thư | Giáo viên |
| 115 | Nguyễn Thị Nga | Giáo viên |
| 116 | Hoàng Thị Huệ | Giáo viên |
| 117 | Nguyễn Thị Khuyên | Giáo viên |
| 118 | Nguyễn Thị Hoà | Giáo viên |
| 119 | Nguyễn Thị Thuần | Giáo viên |
| 120 | Nguyễn Thị Lịch | Giáo viên |
| 121 | Nguyễn Thị Chi | Giáo viên |
| 122 | Nguyễn Thị Luyến | Giáo viên |
| 123 | Nguyễn Thị Tuyên | Giáo viên |
| 124 | Nguyễn Thị Trà | Giáo viên |
| 125 | Nguyễn Thị Sinh | Giáo viên |
| 126 | Lê Thị Vui | Giáo viên |
| 127 | Dư Thị Hồng | Giáo viên |
| 128 | Lê Hồng Ngọc | Giáo viên |
| 129 | Đào Thị Phương Dung | Giáo viên |
| 130 | Phạm Anh Toàn | Giáo viên |
| 131 | Nguyễn Thị Bích Hạnh | Giáo viên |
| 132 | Lê Thị Quỳnh Trang | Giáo viên |
| 133 | Nguyễn Thị Hiền | Giáo viên |
| 134 | Nguyễn Thị Thanh Hương | Giáo viên |
| 135 | Bạch Thị Huyền | Giáo viên |
| 136 | Phạm Thị Hà | Giáo viên |
| 137 | Nguyễn Thị Thắm | Giáo viên |
| 138 | Nguyễn Thị Thúy (1991) | Giáo viên |
| 139 | Nguyễn Thị Hiền | Giáo viên |
| 140 | Vương Thị Thu | Giáo viên |
| 141 | Nguyễn Thị Huyền | Giáo viên |
| 142 | Nguyễn Thị Là | Giáo viên |
| 143 | Nguyễn Thị Dân | Giáo viên |
| 144 | Nguyễn Thị Lượt | Giáo viên |
| 145 | Nguyễn Thị Diện | Giáo viên |
| 146 | Nguyễn Thị My | Giáo viên |
| 147 | Minh Trang | Giáo viên |
| 148 | Nguyễn Thị Chuyền | Giáo viên |
| 149 | Bùi Thị Xuân | Nhân viên ND |
| 150 | Nguyễn Thị Thu Phương | Nhân viên ND |
| 151 | Nguyễn Thị Tỉnh | Nhân viên ND |
| 152 | Nguyễn Thị Nga | Nhân viên ND |
| 153 | Đỗ Thị Hồng Thắm | Nhân viên ND |
| 154 | Nguyễn Thị Thanh Loan | Nhân viên ND |
| 155 | Nguyễn Thị Thơm | Nhân viên ND |
| 156 | Nguyễn Thi Minh | Nhân viên ND |
| 157 | Nguyễn Thị Thanh | Nhân viên ND |
| 158 | Nguyễn Thị Thảo | Nhân viên ND |
| 159 | Nguyễn Thị Liên | Nhân viên ND |
| 160 | Vũ Thị Hương | Nhân viên ND |
| 161 | Phạm Thị Thuỳ | Nhân viên ND |
| 162 | Nguyễn Thị Phương | Nhân viên KT |
| 163 | Nguyễn Thị Lợi | Nhân viên YT |
| 164 | Nguyễn Văn Học | Nhân viên BV |
| 165 | Nguyễn Văn Hoành | Nhân viên BV |
| 166 | Dương Văn Dư | Nhân viên BV |
II. NHÀ TRƯỜNG CÓ TỔ CHỨC ĐẢNG ĐƯỢC THÀNH LẬP THEO SỐ 398-QĐ/ĐU NGÀY 06/8/2026 CỦA ĐẢNG ỦY XÃ DÂN HÒA
- Đảng bộ trường Mầm non Tân Ước gồm 101 đảng viên.
- Đảng bộ trường Mầm non Tân Ước thành lập các nhóm Chi bộ trực thuộc gồm: Chi bộ nhóm 2-3; Chi bộ nhóm 4-5; Chi bộ tổ Hành chính-Cấp dưỡng.
III. BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG THÀNH LẬP CÁC TỔ CHUYÊN MÔN, TỔ VĂN PHÒNG
1. Tổ chuyên môn gồm:
- Tổ 3 tuổi - Nhà trẻ: có 69 thành viên
- Tổ 4 - 5 tuổi: có 54 thành viên
- Tổ Chăm sóc nuôi dưỡng: có 27 thành viên
2. Tổ Văn phòng: có 16 thành viên.
IV. Nhà trường bổ nhiệm tổ trưởng, tổ phó chuyên môn, tổ văn phòng cụ thể:
Số TT | Họ và tên | Chức vụ | Chức danh được bổ nhiệm |
Đỗ Thị Sen | Giáo viên | Tổ trưởng tổ 4-5 tuổi | |
Đào Thị Bích Vân | Giáo viên | Tổ phố tổ 4-5 tuổi | |
Nguyễn Thị Hường | Giáo viên | Tổ trưởng tổ 3 tuổi-Nhà trẻ | |
Dương Thị Nở | Giáo viên | Tổ phó tổ 3 tuổi-Nhà trẻ | |
Nghiêm Thị Thảo | NV nuôi dưỡng | Tổ trưởng tổ Nuôi dưỡng | |
Hoàng Thị Thảo | NV nuôi dưỡng | Tổ phó tổ Nuôi dưỡng | |
Bùi Thị Xuân | NV nuôi dưỡng | Tổ phó tổ Nuôi dưỡng | |
Nguyễn Hồng Gấm | NV văn thư | Tổ trưởng tổ Văn Phòng | |
Nguyễn Thị Lợi | Nhân viên | Tổ phó tổ Văn Phòng |